Nhóm nghiên cứu
Nghiên cứu ty thể
Mã định danh khoa học, trình tự và tên ấn phẩm nguồn được giữ nguyên dạng gốc.
Amino-1MQ
5-Amino-1-methylquinolinium iodide · đầu dò nghiên cứu tiền lâm sàng ức chế NNMT
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 42464-96-0
Humanin
Peptide Humanin đối chiếu không biến đổi gồm 24 acid amin dùng cho nghiên cứu stress ty thể
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 330936-69-1
SLU-PP-332
Chất dò hóa học chủ vận pan-ERR cho nghiên cứu phiên mã đáp ứng vận động
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 303760-60-3
SS-31
Vật liệu đối chiếu tetrapeptide Elamipretide/SS-31 dùng làm chất gắn cardiolipin
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 736992-21-5
L-Carnitine
Chất chuẩn đối chiếu phân tử nhỏ dùng trong nghiên cứu vận chuyển axit béo
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 541-15-1
MOTS-c (Human)
Peptide nghiên cứu tự nhiên có nguồn gốc ty thể ở người gồm 16-gốc · bằng chứng chủ yếu ở giai đoạn tiền lâm sàng
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 1627580-64-6
NAD+
β-nicotinamide adenine dinucleotide dạng oxy hóa · coenzyme không phải peptide dùng cho nghiên cứu hóa sinh
- Độ tinh khiết
- Multi-attribute · Batch COA
- CAS
- 53-84-9
AICAR
AICAr/acadesine · tiền chất ZMP nội bào và đầu dò nghiên cứu đường truyền AMPK
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 2627-69-2