Nhóm nghiên cứu
Nghiên cứu sửa chữa và tái tạo
Mã định danh khoa học, trình tự và tên ấn phẩm nguồn được giữ nguyên dạng gốc.
GHK-Cu
Tripeptide GHK tạo phức với đồng(II) · dạng nguyên liệu cung cấp và tỷ lượng đồng là các thông tin tối quan trọng khi thu mua
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 89030-95-5
TB-500
Chất đối chiếu nghiên cứu đoạn LKKTETQ của thymosin-β4 được N-acetyl hóa
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 885340-08-9
TB500 Fragment (Frag 17-23)
Đoạn peptide nghiên cứu được N-acetyl hóa tương ứng với các gốc 17–23 của thymosin-β4 · không phải thymosin-β4 toàn chiều dài
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 885340-08-9
PEG-MGF
Vật liệu nghiên cứu peptide E MGF liên hợp PEG · cấu trúc phải được xác định theo lô
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 108174-48-7
BPC-157
Chất đối chiếu nghiên cứu pentadecapeptide dạ dày tổng hợp · bằng chứng chủ yếu là tiền lâm sàng
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 137525-51-0
BPC-157 + TB-500 (Wolverine Stack)
Cặp hai peptide BPC-157 + Ac-LKKTETQ dùng cho nghiên cứu · chưa có hiệp đồng sinh học được xác lập
- Độ tinh khiết
- Component-specific · Batch COA
- CAS
- 137525-51-0
GLOW (BPC+GHK-Cu+TB)
Hỗn hợp nghiên cứu ba thành phần chưa được thẩm định / BPC-157 + đoạn TB-500 + GHK-Cu
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 137525-51-0
B7-33
Chất mô phỏng relaxin-2 chuỗi đơn · chất chủ vận thiên lệch RXFP1
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 1818415-56-3