Nhóm nghiên cứu
Vật liệu nghiên cứu khác
Mã định danh khoa học, trình tự và tên ấn phẩm nguồn được giữ nguyên dạng gốc.
Lemon Bottle
Vật liệu đa thành phần mang tên thương mại · phải xác minh theo từng lô về tính xác thực, mục đích dùng ngoài da hay tiêm và thành phần
- Độ tinh khiết
- Component-specific · Batch COA
- CAS
- 83-88-5
Lipo-C
Công thức nghiên cứu đa thành phần gồm methionine, inositol, choline và vitamin B
- Độ tinh khiết
- Component-specific · Batch COA
- CAS
- COA lô mới nhất được cung cấp theo yêu cầu
Adipotide (FTPP)
Peptidomimetic lai nhắm đích mạch máu mô mỡ · chất đối chiếu nghiên cứu tiền lâm sàng
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 859216-15-2
Vitamin B12
Vật liệu nghiên cứu cobalamin theo từng dạng cụ thể; danh tính chính xác được xác nhận ở bước RFQ
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 68-19-9
ACE-031
Protein dung hợp thụ thể mồi nhử ActRIIB-Fc · con đường myostatin
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 1169766-01-1
Glutathione
Glutathione dạng khử (GSH) · vật liệu đối chiếu tripeptide nhạy với trạng thái oxy hóa-khử
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 70-18-8
PTD-DBM
Peptide dung hợp cạnh tranh CXXC5-Dvl · nghiên cứu tiền lâm sàng Wnt/β-catenin
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 1609454-11-6
SNAP-8
Vật liệu đối chiếu Acetyl Octapeptide-3 dùng cho nghiên cứu công thức mỹ phẩm
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 868844-74-0
KLOW (GHK-Cu + BPC-157 + TB-500 + KPV)
Hỗn hợp nghiên cứu bốn thành phần GHK-Cu/BPC-157/đoạn TB-500/KPV chưa được tiêu chuẩn hóa
- Độ tinh khiết
- Component-specific · Batch COA
- CAS
- COA lô mới nhất được cung cấp theo yêu cầu
L-Carnitine liquid
Chế phẩm L-carnitine dạng nước dùng cho nghiên cứu · phân tử nhỏ chuyển hóa
- Độ tinh khiết
- Component-specific · Batch COA
- CAS
- 541-15-1
MIC (Lipo C with B12)
Công thức MIC/Lipo-C đa thành phần có biến thiên · hỗn hợp nghiên cứu chứa B12, đặc hiệu theo từng lô
- Độ tinh khiết
- Component-specific · Batch COA
- CAS
- 63-68-3
Matrixyl
Lipopeptide dùng cho nghiên cứu công thức mỹ phẩm · Palmitoyl Pentapeptide-4 (Pal-KTTKS)
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 214047-00-4
Melanotan I
Peptide tham chiếu Afamelanotide · phê duyệt áp dụng cho que cấy giải phóng có kiểm soát SCENESSE, không áp dụng cho lô RUO này
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 75921-69-6
Melanotan II
Heptapeptide vòng dùng cho nghiên cứu thụ thể melanocortin · chưa được phê duyệt cho mục đích điều trị hoặc làm rám da
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 121062-08-6
AHK-Cu
Tripeptide Ala-His-Lys tạo phức với đồng · vật liệu nghiên cứu nhú bì và nang tóc
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 767286-83-9
Dermorphin
Heptapeptid nghiên cứu có hoạt lực cao trên thụ thể μ-opioid · cần kiểm soát nghiêm ngặt
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 77614-16-5
EPO
Glycoprotein erythropoietin tái tổ hợp · phải thẩm định chính xác sản phẩm phân tử và hoạt lực
- Độ tinh khiết
- Multi-attribute · Batch COA
- CAS
- 11096-26-7