Nhóm nghiên cứu
Nghiên cứu trục hormone tăng trưởng
Mã định danh khoa học, trình tự và tên ấn phẩm nguồn được giữ nguyên dạng gốc.
Sermorelin
Chất đối chiếu nghiên cứu GHRH(1-29) người đã amid hóa
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 86168-78-7
GHRP-2
Chất chuẩn nghiên cứu hexapeptide pralmorelin (GHRP-2) · không thể chuyển giao bối cảnh của sản phẩm chẩn đoán được phê duyệt tại Nhật Bản
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 158861-67-7
Tesa+IP5
Hỗn hợp nghiên cứu hai thành phần tesamorelin–ipamorelin · tên viết tắt “IP5” không có nghĩa là inositol pentaphosphate
- Độ tinh khiết
- Component-specific · Batch COA
- CAS
- 218949-48-5
AOD-9604
Mảnh hormone tăng trưởng người biến đổi 176–191 · peptide nghiên cứu chuyển hóa đang được khảo sát
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 221231-10-3
Tesamorelin
Chất tương tự GHRH được acyl hóa đầu N · hoạt chất trong sản phẩm được phê duyệt cho loạn dưỡng mỡ liên quan HIV
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 218949-48-5
HGH Fragment176191
Đoạn C-terminal của hormone tăng trưởng người (176–191)
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 66004-57-7
Somatropin (HGH 191 aa)
Protein hormone tăng trưởng người tái tổ hợp 191 amino acid dùng cho nghiên cứu; không phải thuốc thành phẩm được cấp phép
- Độ tinh khiết
- Multi-attribute · Batch COA
- CAS
- 12629-01-5
GHRP-6
Tài liệu tham chiếu nghiên cứu về hexapeptide GHRP-6 amid hóa · phải phân biệt dạng base tự do và triacetate
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 87616-84-0
Hexarelin Acetate
Hexapeptide chủ vận GHSR có cấu hình lập thể xác định (hexarelin/examorelin)
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 140703-51-1
IGF-1 LR3
Long R3 IGF-I · chất tương tự IGF-I gồm 83 acid amin dùng cho nuôi cấy tế bào và nghiên cứu thụ thể
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 143045-27-6
Ipamorelin
Pentapeptide chủ vận GHSR có cấu hình lập thể được xác định rõ
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 170851-70-4
MGF
Peptide nghiên cứu tổng hợp 24-residue thuộc miền E của IGF-1Ec
- Độ tinh khiết
- Target ≥ 99.0% · Batch COA
- CAS
- 77591-33-4
CJC-1295 + Ipamorelin
Hỗn hợp nghiên cứu hai peptide trục GH chưa được thẩm định (CJC-1295 không DAC cộng ipamorelin)
- Độ tinh khiết
- Component-specific · Batch COA
- CAS
- 170851-70-4
CJC-1295 with DAC
Chất tương tự GRF(1-29) thế bốn vị trí, được biến đổi bằng DAC · chỉ dùng cho nghiên cứu
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 446262-90-4
CJC-1295 without DAC
Chất tương tự GRF(1-29) thế bốn vị trí · không có DAC · chỉ dùng cho nghiên cứu
- Độ tinh khiết
- Lot-specific · Batch COA
- CAS
- 446036-97-1
Tesamorelin + Ipamorelin Blend
Cặp nghiên cứu hai thành phần tác động lên trục GH · không có bằng chứng trực tiếp cho tổ hợp chính xác này
- Độ tinh khiết
- Component-specific · Batch COA
- CAS
- 218949-48-5